Tổng quan
Đoàn 871 / TCCT · Năm học 2025–2026
Học viên ngoài nước
Danh sách lưu học sinh quân sự đang học tập tại nước ngoài
| STT | SHSQ | Họ và tên | Ngày sinh | Cấp bậc | Chức vụ / Đơn vị | Tên trường | Quốc gia | Bậc học | Vào | Ra | Số hộ chiếu | Ghi chú | Thao tác | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SQ-001 |
Nguyễn Minh Tuấn
Nam · Kinh
|
15/08/1985 | Thượng úy |
Trợ lý KT
Lữ đoàn 205
|
ĐH KT QS Nga (BSTU) | 🇷🇺 Nga | Cao học | 09/2023 | 06/2026 | B12345678 | — | ||
| 2 | SQ-002 |
Lê Văn Hùng
Nam · Kinh
|
20/12/1988 | Đại úy |
Đội trưởng
QĐ 1
|
ĐH Hàng không ERAU | 🇺🇸 Hoa Kỳ | Đại học | 08/2022 | 08/2025 | C98765432 | Học bổng QP | ||
| 3 | SQ-003 |
Trần Thị Ngọc
Nữ · Kinh
|
07/03/1990 | Thiếu tá |
Cán bộ NC
Viện QY 108
|
ĐH Nhân dân TH | 🇨🇳 Trung Quốc | NCS | 09/2021 | 06/2025 | A11223344 | — |
Học viên ngoài nước – Đã điều động
Danh sách học viên ngoài nước đã hoàn thành và được điều động
| STT | SHSQ | Họ và tên | Ngày sinh | Cấp bậc | Tên trường | Quốc gia | Bậc học | TN | Xếp loại | Điều động đến | Thao tác | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SQ-088 | Phạm Văn Đức | 07/07/1987 | Đại úy | ĐH QP Paris | 🇫🇷 Pháp | Đại học | 2024 | Khá | Bộ Tham mưu QĐ1 |
Học viên trong nước
Học viên học tập tại các trường ngoài quân đội (trong nước)
| STT | SHSQ | Họ và tên | Ngày sinh | Cấp bậc | Tên trường | Bậc học | Vào | Ra | Trạng thái | Thao tác | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SQ-101 | Hoàng Văn Nam | 12/06/1989 | Trung úy | ĐH Bách khoa HN | Cao học | 09/2024 | 06/2026 | 🟢 Đang học | ||
| 2 | SQ-102 | Nguyễn Thị Hoa | 25/04/1991 | Thiếu úy | ĐH Y Hà Nội | Đại học | 09/2020 | 06/2025 | 🟡 Chờ điều động |
Học viên trong nước – Đã điều động
Học viên trong nước đã hoàn thành và được điều động
| STT | SHSQ | Họ và tên | Tên trường | Bậc học | TN năm | Điều động đến | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SQ-055 | Đỗ Quang Thành | HV Kỹ thuật QS | Đại học | 2024 | BTL PK-KQ |
Học viên bồi dưỡng ngoại ngữ
Danh sách học viên đang học bồi dưỡng ngoại ngữ, bổ túc kiến thức
| STT | SHSQ | Họ và tên | Ngày sinh | Cấp bậc | Ngoại ngữ học | Trình độ hiện tại | Nơi học | Vào | Ra | Trạng thái | Thao tác | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SQ-201 |
Nguyễn Văn An
Nam · Kinh
|
12/05/1992 | Trung úy | Tiếng Nga | B2 | Trường NN QS HN | 09/2025 | 06/2026 | 🟢 Đang học | ||
| 2 | SQ-202 |
Lê Thị Mai
Nữ · Kinh
|
20/08/1993 | Thiếu úy | Tiếng Trung | B1 | ĐH Ngoại ngữ HN | 03/2025 | 09/2026 | 🟢 Đang học |
Quản lý tài khoản
Tạo và quản lý tài khoản người dùng hệ thống (chỉ Admin/Thủ trưởng)
| STT | Họ và tên | Email / SĐT đăng nhập | Ngày tạo | Lần đăng nhập cuối | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Văn A | nguyenvana@bqp.vn / 0912000001 | 01/01/2025 | 23/04/2026 08:30 | Hoạt động | |
| 2 | Trần Thị B | tranthib@bqp.vn / 0912000002 | 15/02/2025 | 22/04/2026 14:15 | Hoạt động |
Chi tiết học viên
Hồ sơ đầy đủ: sơ yếu lý lịch, phiếu cán bộ, BHXH, phiếu tuyển chọn
| STT | SHSQ | Họ và tên | Cấp bậc | Tên trường | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SQ-001 | Nguyễn Minh Tuấn | Thượng úy | ĐH KT QS Nga | Đang học | |
| 2 | SQ-002 | Lê Văn Hùng | Đại úy | ĐH HK ERAU | Chờ ĐĐ | |
| 3 | SQ-003 | Trần Thị Ngọc | Thiếu tá | ĐH Nhân dân TH | Đang học |
Xuất file mẫu
Chọn học viên và mẫu biểu để xuất file Word/Excel tự động điền thông tin
| SHSQ | Họ và tên | Cấp bậc | |
|---|---|---|---|
| SQ-001 | Nguyễn Minh Tuấn | Thượng úy | |
| SQ-002 | Lê Văn Hùng | Đại úy | |
| SQ-003 | Trần Thị Ngọc | Thiếu tá |
Quản lý kết quả học tập
Xếp loại học tập và lưu file đính kèm theo từng học viên
| STT | SHSQ | Họ và tên | Trường / Nước | Bậc học | Xếp loại | File đính kèm | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SQ-001 | Nguyễn Minh Tuấn |
BSTU
🇷🇺 Nga
|
Cao học |
📄
BangDiem_HK1.pdf
|
||
| 2 | SQ-003 | Trần Thị Ngọc |
ĐH ND Trung Hoa
🇨🇳 TQ
|
NCS | Chưa có file |
| STT | SHSQ | Họ và tên | Trường | Bậc | Xếp loại | File | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SQ-101 | Hoàng Văn Nam | ĐH Bách khoa HN | Cao học | — |
| STT | SHSQ | Họ và tên | Ngoại ngữ | Trình độ | Xếp loại | File | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SQ-201 | Nguyễn Văn An | Tiếng Nga | B2 | — |
Quản lý quá trình đào tạo
Theo dõi trạng thái từng học viên theo từng giai đoạn: Đang học / Chờ điều động / Đã điều động
| STT | SHSQ | Họ và tên | Bậc học | Tên trường | Quốc gia | Từ | Đến | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SQ-001 | Nguyễn Minh Tuấn | Cao học | BSTU – Nga | 🇷🇺 Nga | 09/2023 | 06/2026 | 🟢 Đang học | |
| 2 | SQ-003 | Trần Thị Ngọc | NCS | ĐH ND Trung Hoa | 🇨🇳 TQ | 09/2021 | 06/2025 | 🟢 Đang học |
| STT | SHSQ | Họ và tên | Bậc học | Tên trường | Phân loại TN | Đề nghị 871 | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SQ-002 | Lê Văn Hùng | Đại học | ERAU – Mỹ | Khá | Về đơn vị cũ |
| STT | SHSQ | Họ và tên | Bậc học | Tên trường | Phân loại TN | Điều động đến | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SQ-088 | Phạm Văn Đức | Đại học | ĐH QP Paris – Pháp | Khá | Bộ Tham mưu QĐ1 |
Đoàn học viên / Lưu học sinh QS
Danh sách đoàn, trưởng đoàn, phó đoàn và học viên từng đoàn
| STT | Tên đoàn | Quốc gia ĐT | Số trường | Trưởng đoàn | Phó đoàn | Số HV | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đoàn 12 – Nga | 🇷🇺 Nga | 3 trường | Thượng tá Nguyễn Văn A | Thiếu tá Trần Văn B | 42 | |
| 2 | Đoàn 8 – Trung Quốc | 🇨🇳 Trung Quốc | 2 trường | Thượng tá Lê Văn C | Thiếu tá Phạm Văn D | 35 |
Quản lý trường học
Danh sách trường đào tạo: tên trường, quốc gia, bậc học, ngành học
| STT | Tên trường | Quốc gia | Bậc học | Ngành học | Số HV | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ĐH KT QS Nga (BSTU) | 🇷🇺 Nga | Đại học, Cao học | Viễn thông, CNTT, KT điện tử | 42 | |
| 2 | ĐH Nhân dân Trung Hoa | 🇨🇳 Trung Quốc | Đại học, NCS | KHXH, Quản lý, Luật | 35 | |
| 3 | HV Kỹ thuật QS (Việt Nam) | 🇻🇳 Việt Nam | Đại học, Cao học, NCS | CNTT, Điện tử, Cơ khí | 25 |
Đánh giá của Đoàn trưởng
Lưu trữ và tra cứu kết quả đánh giá / báo cáo của đoàn trưởng theo từng học viên
| STT | SHSQ | Họ và tên | Loại báo cáo | Ngày gửi | Ảnh/File | Ghi chú | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SQ-001 | Nguyễn Minh Tuấn | Báo cáo học kỳ 1 | 05/04/2026 | Học tốt, chấp hành nội quy | ||
| 2 | SQ-003 | Trần Thị Ngọc | Báo cáo tốt nghiệp | 10/03/2025 | NCS tiến bộ tốt |
Đánh giá của Đại diện VN tại nước ngoài
Lưu trữ kết quả đánh giá của đại diện Việt Nam tại nước ngoài
| STT | SHSQ | Họ và tên | Loại đánh giá | Ngày gửi | Ảnh/File | Ghi chú | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SQ-001 | Nguyễn Minh Tuấn | Đánh giá học kỳ 1 | 20/03/2026 | Gương mẫu, học tập nghiêm túc |
Đánh giá của 871
Kết quả đánh giá / báo cáo của Đoàn 871 theo từng học viên
| STT | SHSQ | Họ và tên | Loại đánh giá | Ngày | File | Ghi chú | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SQ-002 | Lê Văn Hùng | Đánh giá tổng kết | 01/09/2025 | Xuất sắc – Đề nghị khen thưởng |
Quản lý khen thưởng
Quản lý thông tin khen thưởng của học viên trong quá trình đào tạo
| STT | SHSQ | Họ và tên | Hình thức khen | Tháng/Năm | Lý do | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SQ-002 | Lê Văn Hùng | Bằng khen Bộ Quốc phòng | 09/2025 | Học tập xuất sắc, xếp loại Giỏi toàn khóa | |
| 2 | SQ-001 | Nguyễn Minh Tuấn | Giấy khen Đoàn 871 | 04/2026 | Chấp hành tốt nội quy, tích cực học tập |
Quản lý kỷ luật
Quản lý thông tin kỷ luật của học viên trong quá trình đào tạo
| STT | SHSQ | Họ và tên | Hình thức kỷ luật | Tháng/Năm | Lý do | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SQ-099 | Trần Văn Khải | Cảnh cáo | 11/2024 | Vi phạm nội quy ký túc xá |
Quản lý thăng quân hàm
Theo dõi thời gian, điều kiện và lịch sử thăng quân hàm của học viên
| STT | SHSQ | Họ và tên | QH hiện tại | KH nhận | Niên hạn | Đến hạn | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SQ-001 | Nguyễn Minh Tuấn | Thượng úy (3/) | 04/2022 | 3 năm | 04/2025 | 🔴 Đến hạn | |
| 2 | SQ-002 | Lê Văn Hùng | Đại úy (4/) | 01/2022 | 4 năm | 01/2026 | 🔴 Đến hạn | |
| 3 | SQ-003 | Trần Thị Ngọc | Thiếu tá (1//) | 08/2021 | 4 năm | 08/2025 | 🟡 Sắp đến hạn |
| STT | SHSQ | Họ và tên | Quân hàm QNCN | Hệ số lương | Niên hạn | Đến hạn | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SQ-301 | Võ Văn Minh | Thượng úy QNCN (3/CN) | 4.65 | 3 năm | 06/2025 | 🔴 Đến hạn |
| Ký hiệu | Tên quân hàm | Niên hạn |
|---|---|---|
| B2 | Binh nhì | 6 tháng |
| B1 | Binh nhất | 6 tháng |
| H1 | Hạ sỹ | 12 tháng |
| H2 | Trung sỹ | 12 tháng |
| H3 | Thượng sỹ | — |
| 1/ | Thiếu uý | 2 năm |
| 2/ | Trung uý | 3 năm |
| 3/ | Thượng uý | 3 năm |
| 4/ | Đại uý | 4 năm |
| 1// | Thiếu tá | 4 năm |
| 2// | Trung tá | 4 năm |
| 3// | Thượng tá | 4 năm |
| 4// | Đại tá | 4 năm |
| 1* | Thiếu tướng | — |
| 2* | Trung tướng | — |
| 3* | Thượng tướng | — |
| 4* | Đại tướng | — |
| Ký hiệu | Tên quân hàm | Hệ số lương |
|---|---|---|
| 1/CN | Thiếu uý QNCN | < 3.95 |
| 2/CN | Trung uý QNCN | 3.95 – <4.45 |
| 3/CN | Thượng uý QNCN | 4.45 – <4.90 |
| 4/CN | Đại uý QNCN | 4.90 – <5.30 |
| 1//CN | Thiếu tá QNCN | 5.30 – <6.10 |
| 2//CN | Trung tá QNCN | 6.10 – <6.80 |
| 3//CN | Thượng tá QNCN | ≥ 6.80 |
Nâng lương Quân nhân chuyên nghiệp
Theo dõi thời gian nâng lương và cảnh báo đến hạn – chỉ áp dụng QNCN
| STT | SHSQ | Họ và tên | Quân hàm QNCN | Nhóm | Hệ số hiện tại | Năm nhận | Hệ số sau nâng | Đến hạn nâng | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SQ-301 | Võ Văn Minh | Thượng úy QNCN | Cao cấp | 4.65 | 2022 | 5.00 (+0.35) | 2025 | 🔴 Đến hạn | |
| 2 | SQ-302 | Lê Thị Hà | Trung tá QNCN | Trung cấp | 6.40 | 2022 | 6.70 (+0.30) | 2025 | 🔴 Đến hạn |
Quản lý đơn xin
Tiếp nhận, lưu trữ và quản lý các đơn xin của học viên gắn với từng học viên
| STT | SHSQ | Học viên | Loại đơn | Ngày gửi | Nội dung tóm tắt | File đơn | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SQ-002 | Lê Văn Hùng | Đơn xin nghỉ phép | 18/04/2026 | Nghỉ phép gia đình 7 ngày | Chờ xử lý | ||
| 2 | SQ-001 | Nguyễn Minh Tuấn | Đơn gia hạn học tập | 10/04/2026 | Gia hạn 6 tháng do lịch bảo vệ bị dời | Đã xử lý |
Quản lý công văn giấy tờ
Tiếp nhận, lưu trữ, quản lý và tra cứu công văn, giấy tờ liên quan đến học viên
| STT | Số hiệu | Trích yếu | Loại văn bản | Học viên liên quan | Ngày tải lên | File | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QĐ-001/BQP | Quyết định cử đi học tại BSTU – Nga | Quyết định | Nguyễn Minh Tuấn | 01/09/2023 | ||
| 2 | CV-012/871 | Công văn báo cáo tình hình học tập Q1/2026 | Công văn | Tất cả | 05/04/2026 |